- Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2024: Chọn ngày lành cuối năm giúp đại sự cát lành
- Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2024: Chọn ngày đẹp vạn sự hanh thông, sở cầu như ý
- Xem ngày tốt tháng 8 năm 2022 âm để dễ dàng chọn ra ngày hoàng đạo cho công việc
- Xem ngày tốt tháng 12 năm 2022 âm để tiến hành các nghi lễ lớn cuối năm, chuẩn bị tiễn CŨ, đón MỚI cát lành
- Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2024: Chọn ngày cát lợi tiến hành việc lớn
![]() |
1. Bảng tra ngày TỐT XẤU tháng 6/2022 âm lịch theo Kinh dịch
(Kiến Đinh Mùi, sao Trương. Tháng đủ)
|
THỨ |
DƯƠNG LỊCH |
ÂM LỊCH |
LỊCH (CAN – CHI) |
SAO |
LỤC NHÂM |
VẬN XẤU KHÁC |
TỐT – XẤU |
|
Tư |
29/6/2022 |
1 |
Quý Sửu |
Chẩn |
Không vong |
Xấu |
|
|
Năm |
30/6/2022 |
2 |
Giáp Dần |
Giác |
Đại an |
Kị xây cất mồ mả |
|
|
Sáu |
1/7/2022 |
3 |
Ất Mão |
Cang |
Lưu niên |
Tam nương |
Xấu |
|
Bảy |
2/7/2022 |
4 |
Bính Thìn |
Đê |
Tốc hỷ |
||
|
Chủ nhật |
3/7/2022 |
5 |
Đinh Tị |
Phòng |
Xích khẩu |
Tốt |
|
|
Hai |
4/7/2022 |
6 |
Mậu Ngọ |
Tâm |
Tiểu cát |
||
|
Ba |
5/7/2022 |
7 |
Kỷ Mùi |
Vĩ |
Không vong |
Tam nương |
Xấu |
|
Tư |
6/7/2022 |
8 |
Canh Thân |
Cơ |
Đại an |
Tốt |
|
|
Năm |
7/7/2022 |
9 |
Tân Dậu |
Đẩu |
Lưu niên |
Tốt |
|
|
Sáu |
8/7/2022 |
10 |
Xem thêm : Xem ngày tốt tháng 11 năm 2022 âm để dễ bứt phá ngoạn mục cuối năm Nhâm Dần Nhâm Tuất |
Ngưu |
Tốc hỷ |
Sát chủ |
Xấu |
|
Bảy |
9/7/2022 |
11 |
Quý Hợi |
Nữ |
Xích khẩu |
||
|
Chủ nhật |
10/7/2022 |
12 |
Giáp Tý |
Hư |
Tiểu cát |
||
|
Hai |
11/7/2022 |
13 |
Ất Sửu |
Nguy |
Không vong |
Tam nương |
Xấu |
|
Ba |
12/7/2022 |
14 |
Bính Dần |
Thất |
Đại an |
Tốt |
|
|
Tư |
13/7/2022 |
15 |
Đinh Mão |
Bích |
Lưu niên |
Tốt |
|
|
Năm |
14/7/2022 |
16 |
Mậu Thìn |
Khuê |
Tốc hỷ |
||
|
Sáu |
15/7/2022 |
17 |
Kỷ Tị |
Lâu |
Xích khẩu |
Tốt |
|
|
Bảy |
16/7/2022 |
18 |
Canh Ngọ |
Vị |
Tiểu cát |
Tam nương |
Xấu |
|
Chủ nhật |
17/7/2022 |
19 |
Tân Mùi |
Mão |
Không vong |
Xấu |
|
|
Hai |
18/7/2022 |
20 |
Nhâm Thân |
Tất |
Đại an |
Tốt |
|
|
Ba |
19/7/2022 |
21 |
Quý Dậu |
Chủy |
Lưu niên |
||
|
Tư |
20/7/2022 |
22 |
Giáp Tuất |
Sâm |
Tốc hỷ |
Tam nương, Sát chủ |
Xấu |
|
Năm |
21/7/2022 |
23 |
Ất Hợi |
Tỉnh |
Xích khẩu |
Kị xây cất mồ mả |
|
|
Sáu |
22/7/2022 |
24 |
Bính Tý |
Quỷ |
Tiểu cát |
||
|
Bảy |
23/7/2022 |
25 |
Đinh Sửu |
Liễu |
Không vong |
Xấu |
|
|
Chủ nhật |
24/7/2022 |
26 |
Mậu Dần |
Tinh |
Đại an |
Kị kết hôn |
|
|
Hai |
25/7/2022 |
27 |
Kỷ Mão |
Trương |
Lưu niên |
Tam nương |
Xấu |
|
Ba |
26/7/2022 |
28 |
Canh Thìn |
Dực |
Tốc hỷ |
||
|
Tư |
27/7/2022 |
29 |
Tân Tị |
Chẩn |
Xích khẩu |
Tốt |
|
|
Năm |
28/7/2022 |
30 |
Nhâm Ngọ |
Giác |
Tiểu cát |
Kị xây cất mồ mả |
(*) Sao TRƯƠNG (Kiết tú):
Sao Trương ngày ấy đẹp làm nhà,
Cưới hỏi: Gia đình thắm tựa hoa
Mở hàng, nhập học đều hay cả
Tang ma chu đáo, phúc hà sa.
2. Những ngày tốt tháng 6 âm năm 2022
Trong tháng 6 âm lịch của năm Nhâm Dần có 8 ngày tốt, 10 ngày xấu, còn lại là những ngày bình thường. Bạn nên cẩn thận lựa chọn để tìm ra ngày phù hợp nhất với công việc của mình
Dưới đây là thông tin cơ bản nhất trong các ngày tốt tháng 6 âm năm 2022.
2.1 Ngày 3/7/2022, tức 5/6/2022 âm lịch
- Ngày Can chi: Ngày Đinh Tị, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần
- Yếu tố Hoàng đạo – Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo
- Tuổi hợp: Thân, Sửu, Dậu
- Tuổi khắc: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi
- Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Giáp Thìn (7h-9h): Tư Mệnh, Bính Ngọ (11h-13h): Thanh Long, Đinh Mùi (13h-15h): Minh Đường, Canh Tuất (19h-21h): Kim Quỹ, Tân Hợi (21h-23h): Bảo Quang
2.2 Ngày 6/7/2022, tức ngày 8/6/2022 âm lịch
- Ngày Can chi: Ngày Canh Thân, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần
- Yếu tố Hoàng đạo – Hắc đạo: Ngày Hoàng Đạo
- Tuổi hợp: Tị, Tý, Thìn
- Tuổi khắc: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
- Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h): Thanh Long, Đinh Sửu (1h-3h): Minh Đường, Canh Thìn (7h-9h): Kim Quỹ, Tân Tị (9h-11h): Bảo Quang, Quý Mùi (13h-15h): Ngọc Đường, Bính Tuất (19h-21h): Tư Mệnh
2.3 Ngày 7/7/2022, tức ngày 9/6/2022 âm lịch
- Ngày Can chi: Ngày Tân Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần
- Yếu tố Hoàng đạo – Hắc đạo: Ngày Hắc đạo
- Tuổi hợp: Thìn, Sửu, Tị
- Tuổi khắc: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
- Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h): Tư Mệnh, Canh Dần (3h-5h): Thanh Long, Tân Mão (5h-7h): Minh Đường, Giáp Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ, Ất Mùi (13h-15h): Bảo Quang, Đinh Dậu (17h-19h): Ngọc Đường
2.4 Ngày 12/7/2022, tức ngày 14/6/2022 âm lịch
- Ngày Can chi: Ngày Bính Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần
- Yếu tố Hoàng đạo – Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo
- Tuổi hợp: Hợi, Ngọ, Tuất
- Tuổi khắc: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
- Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h): Thanh Long, Kỷ Sửu (1h-3h): Minh Đường, Nhâm Thìn (7h-9h): Kim Quỹ, Quý Tị (9h-11h): Bảo Quang, Ất Mùi (13h-15h): Ngọc Đường, Mậu Tuất (19h-21h): Tư Mệnh
2.5 Ngày 13/7/2022, tức ngày 15/6/2022 âm lịch
- Ngày Can chi: Ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần
- Yếu tố Hoàng đạo – Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo
- Tuổi hợp: Tuất, Mùi, Hợi
- Tuổi khắc: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi
- Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h): Tư Mệnh, Nhâm Dần (3h-5h): Thanh Long, Quý Mão (5h-7h): Minh Đường, Bính Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ, Đinh Mùi (13h-15h): Bảo Quang, Kỷ Dậu (17h-19h): Ngọc Đường
2.6 Ngày 15/7/2022, tức ngày 17/6/2022 âm lịch
- Ngày Can chi: Ngày Kỷ Tị, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần
- Yếu tố Hoàng đạo – Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo
- Tuổi hợp: Thân, Sửu, Dậu
- Tuổi khắc: Tân Hợi, Đinh Hợi
- Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Mậu Thìn (7h-9h): Tư Mệnh, Canh Ngọ (11h-13h): Thanh Long, Tân Mùi (13h-15h): Minh Đường, Giáp Tuất (19h-21h): Kim Quỹ, Ất Hợi (21h-23h): Bảo Quang
2.7 Ngày 18/7/2021, tức ngày 20/6/2022 âm lịch
- Ngày Can chi: Ngày Nhâm Thân, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần
- Yếu tố Hoàng đạo – Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo
- Tuổi hợp: Tý, Tị, Thìn
- Tuổi khắc: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
- Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h): Thanh Long, Tân Sửu (1h-3h): Minh Đường, Giáp Thìn (7h-9h): Kim Quỹ, Ất Tị (9h-11h): Bảo Quang, Đinh Mùi (13h-15h): Ngọc Đường, Canh Tuất (19h-21h): Tư Mệnh
2.8 Ngày 27/7/2021, tức ngày 29/6/2022 âm lịch
- Ngày Can chi: Ngày Đinh Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần
- Yếu tố Hoàng đạo – Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo
- Tuổi hợp: Thân, Sửu, Dậu
- Tuổi khắc: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tị
- Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Nhâm Thìn (7h-9h): Tư Mệnh, Giáp Ngọ (11h-13h): Thanh Long, Ất Mùi (13h-15h): Minh Đường, Mậu Tuất (19h-21h): Kim Quỹ, Kỷ Hợi (21h-23h): Bảo Quang
3. Chọn ngày tốt tháng 6 âm năm 2022 theo ngày tháng năm sinh
![]() |
Sau khi chọn được ngày tốt tháng 6/2022 âm lịch, công việc tiếp theo là đánh giá chi tiết xem ngày ấy có thực sự phù hợp với mình hay không. Hãy thực hiện theo các bước dưới đây, bạn sẽ có thể đưa ra những quyết định chính xác nhất cho mình.
- Vào mục XEM NGÀY TỐT CHO VIỆC
- Nhập vào các mục ngày sinh (Dương lịch), ngày xem (Dương lịch) và Việc cần xem
- Nhấn vào “Kết quả” để xem đánh giá điểm cụ thể. Thông tin được cung cấp sẽ giúp bạn có có cái nhìn chi tiết hơn về việc ngày đã chọn, từ đó đưa ra quyết định phù hợp.
Hy vọng với những thông tin cung cấp phía trên về xem ngày tốt tháng 6 năm 2022 âm lịch, bạn sẽ tự tìm được ngày thích hợp để tiến hành công việc!
Nguồn: Từ Vi Hôm Nay
Danh mục: Chọn ngày tốt



Bài viết liên quan:
Giải mã giấc mơ thấy tiền – điềm báo tài lộc, lời cảnh tỉnh?
Giải mã điềm báo khi mơ thấy cứt – Ý nghĩa, điểm lành
Tử vi hôm nay: Gọi tên 4 con giáp thành công ngày 14/4/2024, công sức được đền đáp
Tử vi chủ nhật ngày 14/4/2024 của 12 con giáp: Thìn thuận lợi, Mùi đào hoa
Con số may mắn hôm nay 14/4/2024 theo tuổi: Xem số MAY MẮN giúp bạn ĐÓN LỘC
Tử vi hôm nay 13/4/2024 – Thần Tài mở cửa cho 4 tuổi sau LỘC kiếm tiền, nhiều PHƯỚC gặp may!
Con số may mắn hôm nay 13/4/2024 theo năm sinh: Tìm số cát lành giúp bạn đổi đời
Tử vi thứ 7 ngày 13/4/2024 của 12 con giáp: Hợi may mắn, Mão nhanh nhẹn